sắt cầm

  1. Đàn sắt đàn cầm. Ngb. Vợ chồng hòa hợp ()

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sắt cầm"

Proverbs and Idioms

sắt cầm
Một cặp vợ chồng hòa thuận như sắt cầm.